Anh - Việt

Bản dịch của từ Decoding trong tiếng Việt

decoding

Noun

decoding (Noun)

/ˈdɛ.kə.dɪŋ/
/ˈdɛ.kə.dɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc kết quả của việc dịch hoặc chuyển đổi dữ liệu/tin nhắn thành dạng dễ xử lý hơn sau này; tức là quá trình giải mã hoặc chuyển đổi thông tin sang hình thức phù hợp để xử lý tiếp.

An instance of the translation of something into a form more suitable for subsequent processing.

Ví dụ
Việc giải mã dữ liệu trên mạng xã hội quan trọng cho phân tích tiếp thị.The decoding of social media data is crucial for marketing analysis.
Nhóm tập trung vào việc giải mã mẫu hành vi người dùng.The team focused on the decoding of user behavior patterns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh