Bản dịch của từ Default settings trong tiếng Việt

Default settings

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Default settings(Phrase)

dɪfˈɒlt sˈɛtɪŋz
dɪˈfɔɫt ˈsɛtɪŋz
01

Các giá trị hoặc cài đặt mặc định được lưu trữ trong phần mềm hoặc thiết bị.

The standard values or settings stored in a software or device

Ví dụ
02

Các tùy chọn mà hệ thống sử dụng trừ khi người dùng điều chỉnh.

Options that are employed by a system unless modified by the user

Ví dụ
03

Một cấu hình hoặc tùy chọn đã được thiết lập sẵn và sẽ được áp dụng tự động trừ khi người dùng thay đổi.

A preset configuration or options that are automatically applied unless changed by the user

Ví dụ