Bản dịch của từ Defeasance clause trong tiếng Việt
Defeasance clause
Noun [U/C]

Defeasance clause(Noun)
dɨfˈizəns klˈɔz
dɨfˈizəns klˈɔz
01
Một điều khoản trong hợp đồng cho phép hủy bỏ nghĩa vụ dưới những điều kiện nhất định.
A provision in a contract that allows for the annulment of an obligation under certain conditions.
Ví dụ
02
Một điều khoản quy định các điều kiện mà theo đó một nghĩa vụ pháp lý trở nên vô hiệu.
A clause that specifies conditions under which a legal obligation becomes void.
Ví dụ
