Anh - Việt

Bản dịch của từ Defect trong tiếng Việt

defect

NounVerb

defect (Noun)

/dɪfˈɛkt/
/dˈifɛkt/
AI

Nghĩa 01 · Một khuyết điểm, sự thiếu sót hoặc điểm không hoàn hảo trong một vật, người hay ý tưởng khiến nó không hoàn chỉnh hoặc không tốt như mong đợi.

Một khuyết điểm, sự thiếu sót hoặc điểm không hoàn hảo trong một vật, người hay ý tưởng khiến nó không hoàn chỉnh hoặc không tốt như mong đợi.

A shortcoming, imperfection, or lack.

Ví dụ
Sự thiếu sót trong hệ thống gây ra sự chậm trễ trong các dịch vụ xã hội.The defect in the system caused delays in social services.
Thiếu sót của cô ấy là không thể giao tiếp hiệu quả với người khác.Her defect was not being able to communicate effectively with others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của defect (Noun)

SingularPlural

defect

defects

Kết hợp từ của defect (Noun)

ADJECTIVE + defectPREPOSITIONVERB + defect
Kết hợp từ của defect
Collocation
Ví dụ

khuyết tật nghiêm trọng

severe defect

Cộng đồng đã gặp phải một khiếm khuyết nghiêm trọng trong giao thông công cộng năm ngoái.

The community faced a severe defect in public transportation last year.

khuyết điểm nhỏ

small defect

Khảo sát cho thấy một khiếm khuyết nhỏ trong nỗ lực tham gia cộng đồng.

The survey showed a small defect in community engagement efforts.

khuyết điểm nhân cách

character defect

Nhiều sinh viên có khuyết điểm về tính cách trong hành vi xã hội.

Many students have a character defect in their social behavior.

khuyết tật nghiêm trọng

serious defect

Trong bài thi nói IELTS, một lỗi nghiêm trọng là khi micro không hoạt động tốt.

In the IELTS speaking test, a serious defect is when the microphone does not work well.

khiếm khuyết trong sản xuất

manufacturing defect

Chiếc điện thoại có lỗi sản xuất khiến màn hình không hoạt động sau một tuần.

The phone had a manufacturing defect that made the screen stop working in a week.

defect (Verb)

/dɪfˈɛkt/
/dɪfˈɛkt/
AI

Nghĩa 01 · Bỏ trốn hoặc rời bỏ tổ quốc, tổ chức, phe nhóm của mình để sang đứng về phía bên đối lập (thường là để ủng hộ hoặc tham gia với bên thù địch).

Bỏ trốn hoặc rời bỏ tổ quốc, tổ chức, phe nhóm của mình để sang đứng về phía bên đối lập (thường là để ủng hộ hoặc tham gia với bên thù địch).

Abandon one's country or cause in favour of an opposing one.

Ví dụ
Cô ấy chuyển sang đảng chính trị đối lập tháng trước.She defected to the rival political party last month.
Người lính đã chuyển sang phe địch trong thời chiến.The soldier defected to the enemy during the war.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh