defect
defect (Noun)
Nghĩa 01 · Một khuyết điểm, sự thiếu sót hoặc điểm không hoàn hảo trong một vật, người hay ý tưởng khiến nó không hoàn chỉnh hoặc không tốt như mong đợi.
Một khuyết điểm, sự thiếu sót hoặc điểm không hoàn hảo trong một vật, người hay ý tưởng khiến nó không hoàn chỉnh hoặc không tốt như mong đợi.
A shortcoming, imperfection, or lack.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của defect (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
defect | defects |
Kết hợp từ của defect (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khuyết tật nghiêm trọng severe defect | Cộng đồng đã gặp phải một khiếm khuyết nghiêm trọng trong giao thông công cộng năm ngoái. The community faced a severe defect in public transportation last year. |
khuyết điểm nhỏ small defect | Khảo sát cho thấy một khiếm khuyết nhỏ trong nỗ lực tham gia cộng đồng. The survey showed a small defect in community engagement efforts. |
khuyết điểm nhân cách character defect | Nhiều sinh viên có khuyết điểm về tính cách trong hành vi xã hội. Many students have a character defect in their social behavior. |
khuyết tật nghiêm trọng serious defect | Trong bài thi nói IELTS, một lỗi nghiêm trọng là khi micro không hoạt động tốt. In the IELTS speaking test, a serious defect is when the microphone does not work well. |
khiếm khuyết trong sản xuất manufacturing defect | Chiếc điện thoại có lỗi sản xuất khiến màn hình không hoạt động sau một tuần. The phone had a manufacturing defect that made the screen stop working in a week. |
defect (Verb)
Nghĩa 01 · Bỏ trốn hoặc rời bỏ tổ quốc, tổ chức, phe nhóm của mình để sang đứng về phía bên đối lập (thường là để ủng hộ hoặc tham gia với bên thù địch).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của defect (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | defect |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | defected |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | defected |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | defects |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | defecting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "defect" có nghĩa là một sự thiếu sót hoặc khuyết điểm trong một đối tượng, sản phẩm hoặc hệ thống. Trong tiếng Anh, "defect" có thể được sử dụng dưới dạng danh từ, có nghĩa là sự khiếm khuyết, hoặc động từ, có nghĩa là bỏ trốn hoặc rời bỏ một nơi nào đó. Sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ chủ yếu nằm ở ngữ âm và một số ngữ nghĩa; tuy nhiên, từ "defect" thường được sử dụng như nhau trong cả hai biến thể.