Bản dịch của từ Defenestrate trong tiếng Việt

Defenestrate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defenestrate(Verb)

difˈɛnɪstɹeɪt
difˈɛnɪstɹeɪt
01

(ngoại động từ) Đẩy hoặc ném ai/cái gì ra khỏi hoặc qua cửa sổ.

Transitive To eject or throw someone or something from or through a window.

将某人或某物从窗口扔出

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(một cách hài hước trong lĩnh vực máy tính) gỡ, xóa hoặc cài lại hệ điều hành Windows khỏi một máy tính.

Computing transitive humorous slang To remove a Windows operating system from a computer.

幽默地卸载Windows操作系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Ném ai đó ra khỏi cửa; chuyển nghĩa bóng: lật đổ, truất phế hoặc loại bỏ ai khỏi vị trí quyền lực hoặc chức vụ.

Transitive To throw out to remove or dismiss someone from a position of power or authority.

把某人从权力或职位上扔出去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Defenestrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Defenestrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Defenestrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Defenestrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defenestrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Defenestrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ