Bản dịch của từ Defense base act trong tiếng Việt

Defense base act

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defense base act(Noun)

dɨfˈɛns bˈeɪs ˈækt
dɨfˈɛns bˈeɪs ˈækt
01

Luật quy định bồi thường cho nhân viên bị thương hoặc thiệt mạng khi làm việc tại các căn cứ quân sự hoặc hỗ trợ các hoạt động quân sự bên ngoài Hoa Kỳ.

A law that provides compensation to employees who are injured or killed while working on military bases or in support of military operations outside the United States.

Ví dụ
02

Nó cung cấp bảo hiểm cho chi phí y tế và tiền lương bị mất cho những công nhân đủ điều kiện.

It offers coverage for medical expenses and lost wages for eligible workers.

Ví dụ
03

Đạo luật được thiết lập để đảm bảo rằng các công nhân dân sự tham gia vào các hoạt động liên quan đến quốc phòng nhận được sự đối xử công bằng.

The act was established to ensure that civilian workers engaged in defense-related activities receive fair treatment.

Ví dụ