Anh - Việt

Bản dịch của từ Definable trong tiếng Việt

definable

Adjective

definable (Adjective)

/dɪfˈɑɪnəbl̩/
/dɪfˈɑɪnəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể xác định được; có thể được định nghĩa rõ ràng hoặc nêu ra giới hạn, đặc điểm một cách rõ ràng.

Able to be defined.

Ví dụ
Các quy định xã hội có thể được xác định và có thể thay đổi giữa các văn hóa.The social norms are definable and can vary between cultures.
Tác động của công nghệ đối với giao tiếp xã hội có thể được xác định thông qua nghiên cứu.The impact of technology on social interactions is definable through research.

Dạng tính từ của definable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

definable

định nghĩa được

more definable

định nghĩa được nhiều hơn

most definable

định nghĩa được nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh