Bản dịch của từ Defying trong tiếng Việt

Defying

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defying (Verb)

dɪfˈɑɪɪŋ
dɪfˈɑɪɪŋ
01

Chống lại hoặc từ chối tuân theo một quy định, luật lệ hoặc mệnh lệnh; làm trái/không nghe theo yêu cầu hay sự bắt buộc.

Resist or refuse to obey (a rule or regulation).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Công khai chống lại, không chịu làm theo hoặc phớt lờ mệnh lệnh, quy định hay yêu cầu của người khác.

Openly resist or refuse to obey.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Defying (Adjective)

dɪfˈɑɪɪŋ
dɪfˈɑɪɪŋ
01

Thái độ hoặc hành động công khai phản kháng, chống lại hoặc từ chối tuân theo (một quy định, mệnh lệnh hoặc quyền lực).

Openly resisting or refusing to obey.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ