Anh - Việt

Bản dịch của từ Degeneracy trong tiếng Việt

degeneracy

Noun

degeneracy (Noun)

/dɪdʒˈɛnɚəsi/
/dɪdʒˈɛnəɹəsi/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất suy đồi, sa sút về đạo đức, phẩm chất hoặc chất lượng (mất đi chuẩn mực tốt, trở nên xấu đi).

The state or quality of being degenerate.

Ví dụ
Sự suy thoái của thành phố gia tăng sau khi nhà máy đóng cửa năm 2020.The city's degeneracy increased after the factory closed in 2020.
Cộng đồng không chấp nhận sự suy thoái trong các giá trị xã hội của mình.The community does not accept degeneracy in its social values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh