Bản dịch của từ Degree of uncertainty trong tiếng Việt

Degree of uncertainty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Degree of uncertainty(Noun)

dɨɡɹˈi ˈʌv ˈənsɝtənti
dɨɡɹˈi ˈʌv ˈənsɝtənti
01

Mức độ hoặc phạm vi mà sự không chắc chắn tồn tại.

The degree or extent to which uncertainty exists.

不确定性的存在程度或范围

Ví dụ
02

Một phép đo mức độ không biết của một kết quả cụ thể.

This is a measure of how unknown a certain outcome is.

衡量某个结果不确定程度的一个指标。

Ví dụ
03

Mức độ một vật không chắc chắn hoặc mơ hồ đến mức nào.

The scope within which something is uncertain or unclear.

某事的范围不确定或模糊不清。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh