Anh - Việt

Bản dịch của từ Deiseal trong tiếng Việt

deiseal

NounAdverbInterjection

deiseal (Noun)

/dˈisiəl/
/dˈisiəl/
AI

Nghĩa 01 · Chuyển động quay về phía bên phải theo chiều kim đồng hồ (chiều giống như chuyển động biểu kiến của mặt trời ở bán cầu bắc).

Chuyển động quay về phía bên phải theo chiều kim đồng hồ (chiều giống như chuyển động biểu kiến của mặt trời ở bán cầu bắc).

Motion towards the right in the direction of the hands of a clock or of the apparent motion of the sun in the northern hemisphere a turning in this direction.

Ví dụ
Cuộc thảo luận diễn ra theo chiều kim đồng hồ, tạo bầu không khí tích cực.The discussion moved deiseal, creating a positive atmosphere among participants.
Cuộc họp không tiến triển theo chiều kim đồng hồ, điều này khiến nhiều người thất vọng.The meeting did not progress deiseal, which frustrated many attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deiseal (Adverb)

/dˈisiəl/
/dˈisiəl/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển theo chiều kim đồng hồ; theo hướng quay của mặt trời (từ trái sang phải khi nhìn vào mặt trước của đồng hồ).

Di chuyển theo chiều kim đồng hồ; theo hướng quay của mặt trời (từ trái sang phải khi nhìn vào mặt trước của đồng hồ).

Clockwise sunwise.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã nhảy múa theo chiều kim đồng hồ quanh cột may mắn.The children danced deiseal around the maypole during the festival.
Họ đã không đi theo chiều kim đồng hồ trong sự kiện văn hóa năm ngoái.They did not walk deiseal during the cultural event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deiseal (Interjection)

/dˈisiəl/
/dˈisiəl/
AI

Nghĩa 01 · Một lời chúc/khai báo mang ý nghĩa mong điều gì đó được thuận lợi, thường nói với người vừa hắt hơi hoặc vừa nuốt/ăn uống bị nghẹn, kiểu “mong mọi việc suôn sẻ” hoặc “cầu cho ổn”

Một lời chúc/khai báo mang ý nghĩa mong điều gì đó được thuận lợi, thường nói với người vừa hắt hơi hoặc vừa nuốt/ăn uống bị nghẹn, kiểu “mong mọi việc suôn sẻ” hoặc “cầu cho ổn”

A deprecation meaning May it go right said to someone who sneezes or swallows something awry.

Ví dụ
Deiseal! Tôi hy vọng cảm của bạn sẽ sớm khỏi, Sarah.Deiseal! I hope your cold gets better soon, Sarah.
Tôi không nghĩ deiseal có ích khi hắt hơi trong cuộc họp.I don't think deiseal helps with sneezing during the meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh