Bản dịch của từ Deiseal trong tiếng Việt

Deiseal

Noun [U/C] Adverb Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deiseal(Noun)

dˈisiəl
dˈisiəl
01

Chuyển động quay về phía bên phải theo chiều kim đồng hồ (chiều giống như chuyển động biểu kiến của mặt trời ở bán cầu bắc).

Motion towards the right in the direction of the hands of a clock or of the apparent motion of the sun in the northern hemisphere a turning in this direction.

顺时针方向的运动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Deiseal(Adverb)

dˈisiəl
dˈisiəl
01

Di chuyển theo chiều kim đồng hồ; theo hướng quay của mặt trời (từ trái sang phải khi nhìn vào mặt trước của đồng hồ).

Clockwise sunwise.

顺时针

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Deiseal(Interjection)

dˈisiəl
dˈisiəl
01

Một lời chúc/khai báo mang ý nghĩa mong điều gì đó được thuận lợi, thường nói với người vừa hắt hơi hoặc vừa nuốt/ăn uống bị nghẹn, kiểu “mong mọi việc suôn sẻ” hoặc “cầu cho ổn”

A deprecation meaning May it go right said to someone who sneezes or swallows something awry.

祝你好运

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh