Bản dịch của từ Deixis trong tiếng Việt

Deixis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deixis (Noun)

dˈiksɨs
dˈiksɨs
01

Chức năng hoặc cách sử dụng các từ, hình thức hoặc biểu thức chỉ định.

The function or use of deictic words, forms, or expressions.

Ví dụ

Deixis is important in social interactions for indicating proximity.

Deixis quan trọng trong giao tiếp xã hội để chỉ ra sự gần gũi.

Understanding deixis helps in interpreting social cues accurately.

Hiểu biết về deixis giúp giải thích các dấu hiệu xã hội chính xác.

Deixis clarifies the context of conversations among individuals in society.

Deixis làm rõ ngữ cảnh của cuộc trò chuyện giữa các cá nhân trong xã hội.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/deixis/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Deixis

Không có idiom phù hợp