Anh - Việt

Bản dịch của từ Delayed trong tiếng Việt

delayed

AdjectiveVerb

delayed (Adjective)

/dɪlˈeɪd/
/dɪˈɫeɪd/
AI

Nghĩa 01

đặc trưng bởi sự thiếu nhanh chóng

characterized by a lack of promptness

Ví dụ
Dự án của anh ấy bị trì hoãn vì thiếu kinh phí.His project was delayed due to lack of funds.
Họ không trì hoãn thảo luận các vấn đề xã hội.They did not delay discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hoãn lại hoặc diễn ra muộn hơn so với kế hoạch hoặc kỳ vọng

postponed or made later than planned or expected

Ví dụ
Chuyến tàu bị trì hoãn hai giờ vì bão tuyết.The train was delayed by two hours due to the snowstorm.
Cuộc họp không bị trì hoãn mà bắt đầu đúng giờ.The meeting was not delayed and started on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

mất nhiều thời gian hơn dự kiến

taking longer than expected

Ví dụ
Sự kiện xã hội bị trì hoãn hai tiếng vì thời tiết.The social event was delayed by two hours due to weather.
Cuộc họp cộng đồng không bị trì hoãn và bắt đầu đúng giờ.The community meeting was not delayed and started on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

delayed (Verb)

/dɪlˈeɪd/
/dɪˈɫeɪd/
AI

Nghĩa 01

mất nhiều thời gian hơn dự kiến

prevent someone or something from proceeding with or enjoying something

Ví dụ
Chuyến tàu bị trì hoãn hai giờ vì mưa to.The train was delayed by heavy rain for two hours.
Cuộc họp của chúng tôi không bị trì hoãn, bắt đầu đúng giờ.Our meeting was not delayed; it started on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hoãn lại hoặc được thực hiện muộn hơn so với kế hoạch hoặc mong đợi

cause something to happen at a later time than originally planned

Ví dụ
Kỳ thi bị trì hoãn vì thời tiết xấu.The exam was delayed due to bad weather conditions.
Họ không trì hoãn thời gian bắt đầu cuộc họp.They did not delay the start of the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm cho ai đó đến muộn

make someone late

Ví dụ
Tàu bị trì hoãn hai giờ vì tuyết rơi. The train was delayed by two hours due to snow.
Họ không bị hoãn do kẹt xe hôm nay.They were not delayed by the traffic jam today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh