Anh - Việt
delayed
AdjectiveVerb
delayed (Adjective)
/dɪlˈeɪd/
/dɪˈɫeɪd/
AI
Nghĩa 01
đặc trưng bởi sự thiếu nhanh chóng
characterized by a lack of promptness
Ví dụ
Dự án của anh ấy bị trì hoãn vì thiếu kinh phí.His project was delayed due to lack of funds.
Họ không trì hoãn thảo luận các vấn đề xã hội.They did not delay discussing social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chuyến tàu bị trì hoãn hai giờ vì bão tuyết.The train was delayed by two hours due to the snowstorm.
Cuộc họp không bị trì hoãn mà bắt đầu đúng giờ.The meeting was not delayed and started on time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự kiện xã hội bị trì hoãn hai tiếng vì thời tiết.The social event was delayed by two hours due to weather.
Cuộc họp cộng đồng không bị trì hoãn và bắt đầu đúng giờ.The community meeting was not delayed and started on time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
delayed (Verb)
/dɪlˈeɪd/
/dɪˈɫeɪd/
AI
Ví dụ
Chuyến tàu bị trì hoãn hai giờ vì mưa to.The train was delayed by heavy rain for two hours.
Cuộc họp của chúng tôi không bị trì hoãn, bắt đầu đúng giờ.Our meeting was not delayed; it started on time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Kỳ thi bị trì hoãn vì thời tiết xấu.The exam was delayed due to bad weather conditions.
Họ không trì hoãn thời gian bắt đầu cuộc họp.They did not delay the start of the meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa