Bản dịch của từ Delegate trong tiếng Việt

Delegate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delegate (Noun)

dˈɛləgət
dˈɛləgˌeit
01

Người được cử hoặc được ủy quyền đại diện cho người khác, đặc biệt là người đại diện được bầu cử đi dự hội nghị.

A person sent or authorized to represent others in particular an elected representative sent to a conference.

Ví dụ

The delegate spoke on behalf of her country at the summit.

Người đại diện phát biểu thay mặt cho đất nước của mình tại hội nghị.

The delegates from different nations gathered to discuss global issues.

Các đại biểu từ các quốc gia khác nhau tụ tập để thảo luận vấn đề toàn cầu.

The delegate was chosen to represent the organization at the meeting.

Người đại diện được chọn để đại diện cho tổ chức tại cuộc họp.

Dạng danh từ của Delegate (Noun)

SingularPlural

Delegate

Delegates

Kết hợp từ của Delegate (Noun)

CollocationVí dụ

Congressional delegate

Đại biểu quốc hội

The congressional delegate represented the state at the social event.

Đại biểu quốc hội đại diện cho tiểu bang tại sự kiện xã hội.

Democratic delegate

Đại biểu dân chủ

The democratic delegate spoke at the social welfare conference.

Người đại biểu dân chủ phát biểu tại hội nghị phúc lợi xã hội.

Congress delegate

Đại biểu hội đồng

The congress delegate proposed a new social welfare program.

Đại biểu hội đồng đề xuất một chương trình phúc lợi xã hội mới.

Party delegate

Đại biểu đảng

The party delegate attended the social event with enthusiasm.

Đại biểu đảng tham dự sự kiện xã hội một cách nhiệt tình.

Union delegate

Đại biểu liên minh

The union delegate organized a social event for the members.

Người đại diện công đoàn tổ chức một sự kiện xã hội cho các thành viên.

Delegate (Verb)

dˈɛləgət
dˈɛləgˌeit
01

Giao phó (một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm) cho người khác, thường là người có cấp bậc thấp hơn mình.

Entrust a task or responsibility to another person typically one who is less senior than oneself.

Ví dụ

She delegates the project to her assistant.

Cô ấy ủy thác dự án cho trợ lý của mình.

The manager delegates tasks to team members.

Người quản lý ủy thác nhiệm vụ cho các thành viên nhóm.

He delegates decision-making to his subordinates.

Anh ấy ủy quyền ra quyết định cho cấp dưới của mình.

Dạng động từ của Delegate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Delegate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Delegated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Delegated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Delegates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Delegating

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Delegate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023
[...] Strong social skills allow individuals to motivate and guide their team members, tasks effectively, and provide constructive feedback [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023

Idiom with Delegate

Không có idiom phù hợp