Bản dịch của từ Delegate trong tiếng Việt
Delegate
NounVerbVerb

Delegate (Noun)
dˈɛləgət
dˈɛləgˌeit
01
Người được gửi đi hoặc được ủy quyền đại diện cho những người khác; thường là đại biểu được bầu hoặc chỉ định để tham gia một hội nghị, cuộc họp hoặc cơ quan đại diện.
A person sent or authorized to represent others in particular an elected representative sent to a conference.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Delegate (Verb)
dˈɛləgət
dˈɛləgˌeit
