Bản dịch của từ Delegatee trong tiếng Việt
Delegatee
Noun [U/C]

Delegatee (Noun)
dˈɛləɡˌeɪtəd
dˈɛləɡˌeɪtəd
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một cá nhân được bổ nhiệm để hành động thay mặt cho người khác.
An individual appointed to act on behalf of another.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một người được chỉ định đại diện cho người khác, đặc biệt là trong hội nghị hoặc cuộc họp.
A person designated to represent others, particularly in a conference or meeting.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Delegatee
Không có idiom phù hợp