Bản dịch của từ Deli tray trong tiếng Việt
Deli tray
Noun [U/C]

Deli tray(Noun)
dˈɛli trˈeɪ
ˈdɛɫi ˈtreɪ
01
Một mâm hoặc khay dùng để bày các loại thịt nguội, phô mai và các món khai vị khác.
A tray or dish used for serving cold cuts, cheeses, and other appetizers.
这是一个用来盛放冷切肉、奶酪和其他开胃菜的托盘或盘子。
Ví dụ
02
Một bộ sưu tập các món ăn deli đa dạng được bày trên khay để trưng bày hoặc phục vụ.
A diverse collection of deli dishes arranged on a platter for display or serving.
Một bộ sưu tập các món ăn deli phong phú, được bày biện trên mâm để trưng bày hoặc phục vụ.
Ví dụ
