Bản dịch của từ Demagoguery trong tiếng Việt

Demagoguery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demagoguery(Noun)

dˈɛməgɑgɚi
dˈɛməgɑgəɹi
01

Các phương thức hoặc hành vi của một nhà dân túy (demagogue) dùng để thao túng cảm xúc, gây kích động quần chúng, vin vào thiên kiến hoặc sợ hãi để giành ảnh hưởng hoặc quyền lực.

The methods or practices of a demagogue.

煽动者的手段或做法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh