Anh - Việt

Bản dịch của từ Demystify trong tiếng Việt

demystify

Verb

demystify (Verb)

/dimˈɪstəfaɪ/
/dimˈɪstəfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một chủ đề khó hiểu trở nên rõ ràng và dễ nắm bắt hơn.

Make a difficult subject clearer and easier to understand.

Ví dụ
Giáo viên nhằm làm rõ các vấn đề xã hội phức tạp trong lớp học.Teachers aim to demystify complex social issues in their classes.
Họ không làm rõ các chủ đề xã hội hiệu quả trong các cuộc thảo luận.They do not demystify social topics effectively during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

demystify (Verb)

/dɨmˈɪstəfˌaɪdɨt/
/dɨmˈɪstəfˌaɪdɨt/
AI

Nghĩa 01

làm cho một chủ đề khó hiểu trở nên dễ hiểu hơn

make a difficult subject easier to understand.

Ví dụ
Giáo viên đã làm rõ các vấn đề xã hội trong buổi thảo luận tuần trước.The teacher demystified social issues during the class discussion last week.
Bộ phim tài liệu không làm rõ những phức tạp của công bằng xã hội.The documentary did not demystify the complexities of social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh