Bản dịch của từ Den trong tiếng Việt

Den

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Den(Noun)

dˈɛn
dˈɛn
01

Một phân khu nhỏ của đàn Cub Scout.

A small subdivision of a Cub Scout pack.

Ví dụ
02

Ngôi nhà ẩn giấu của động vật có vú hoang dã; một hang ổ.

A wild mammal's hidden home; a lair.

den tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Den (Noun)

SingularPlural

Den

Dens

Den(Verb)

dˈɛn
dˈɛn
01

(của động vật hoang dã) sống trong hang.

(of a wild animal) live in a den.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ