Bản dịch của từ Denervation trong tiếng Việt

Denervation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denervation(Noun)

dˌɛnəvˈeɪʃən
ˌdɛnɝˈveɪʃən
01

Sự mất nguồn cung cấp thần kinh cho một cơ hoặc một cơ quan

The loss of nerve supply to a muscle or organ

Ví dụ
02

Một tình trạng có thể gây teo cơ hoặc rối loạn chức năng do thiếu kích thích thần kinh.

A condition that may cause muscle atrophy or dysfunction due to the absence of nerve stimulation

Ví dụ
03

Một thủ thuật phẫu thuật để cắt đứt nguồn cung cấp dây thần kinh đến một khu vực cụ thể

A surgical procedure to cut the nerve supply to a specific area

Ví dụ