Bản dịch của từ Denitrification trong tiếng Việt
Denitrification
Noun [U/C]

Denitrification(Noun)
dɪnˌɪtrɪfɪkˈeɪʃən
diˌnaɪ.trə.fəˈkeɪ.ʃən
01
Quá trình sinh học do vi sinh vật thực hiện, trong đó nitrat (NO3-) bị khử thành khí nitơ (N2, N2O), thường xảy ra trong điều kiện thiếu oxy (kỵ khí/thiếu khí).
The microbial process by which nitrate (NO3-) is reduced to nitrogen gases (N2, N2O), typically under anoxic conditions.
Ví dụ
02
Sự loại bỏ hoặc mất nitrat khỏi đất hoặc nước thông qua quá trình khử sinh học, quan trọng trong chu trình nitơ và xử lý nước thải.
The removal or loss of nitrate from soil or water through biological reduction, important in nitrogen cycling and wastewater treatment.
Ví dụ
