Anh - Việt

Bản dịch của từ Denouncing trong tiếng Việt

denouncing

Verb

denouncing (Verb)

/dɪnˈaʊnsɪŋ/
/dɪnˈaʊnsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Công khai lên án, chỉ trích một hành động, ý tưởng hoặc người nào đó là sai trái hoặc xấu xa.

publicly declare to be wrong or evil.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang lên án chính sách mới của chính phủ trên mạng xã hội.Activists are denouncing the government's new policy on social media.
Nhiều công dân không lên án tham nhũng trong chính quyền địa phương.Many citizens are not denouncing the corruption in local government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của denouncing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

denounce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

denounced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

denounced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

denounces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

denouncing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh