density
density (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Mật độ hay độ dày về số lượng của vật hoặc người trong một không gian nhất định; tình trạng đông đúc, chen chúc.
The crowding, the denseness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của density (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mật độ xương bone density | Tập luyện thường xuyên có thể cải thiện mật độ xương ở người cao tuổi. Regular exercise can improve bone density in older adults. |
mật độ trung bình average density | Mật độ trung bình của thành phố là 5000 người trên mỗi km vuông. The average density of the city is 5000 people per square kilometer. |
mật độ giao thông traffic density | Mật độ giao thông cao ảnh hưởng đến chất lượng không khí trong thành phố. High traffic density affects air quality in cities. |
mật độ thấp low density | Vùng nông thôn có mật độ dân số thấp. The rural area has a low density of population. |
mật độ cao high density | Mật độ dân số cao ở Tokyo gây ra điều kiện sống đông đúc. The high density of population in Tokyo causes crowded living conditions. |
density (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của density (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
density | densities |
Kết hợp từ của density (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mật độ dân số population density | Tokyo có mật độ dân số cao. Tokyo has a high population density. |
mật độ trung bình average density | Mật độ trung bình của thành phố đang tăng do đô thị hóa. The average density of the city is increasing due to urbanization. |
mật độ cao high density | Thành phố có mật độ dân số cao trong các khu vực đô thị. The city has high density of population in its urban areas. |
mật độ giao thông traffic density | Mật độ giao thông cao gây kẹt xe vào giờ cao điểm. High traffic density causes congestion during rush hours. |
mật độ thấp low density | Cộng đồng có mật độ tương tác xã hội thấp giữa các cư dân. The community has a low density of social interactions among residents. |