Anh - Việt

Bản dịch của từ Dentin trong tiếng Việt

dentin

Noun

dentin (Noun)

/dˈɛntn̩/
/dˈɛntn̩/
AI

Nghĩa 01

Dentin là lớp mô rắn, đặc nằm bên dưới men răng, chiếm phần lớn cấu trúc của răng. Nó giống xương hơn men nhưng cứng hơn tủy răng và có vai trò bảo vệ tủy và nâng đỡ men răng.

the hard, dense, bony tissue forming the bulk of a tooth beneath the enamel.

Ví dụ
Bác sĩ nha khoa kiểm tra lớp răng chân.The dentist examined the dentin for signs of decay.
Màu răng chân có thể thay đổi theo di truyền và chế độ ăn.The dentin color can vary depending on genetics and diet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh