ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Deoxyribose
Nó đóng vai trò then chốt trong cấu trúc của vật chất di truyền trong tất cả các tế bào sống.
It plays a crucial role in the structure of genetic material in all living cells.
它在所有生物细胞的遗传物质结构中都扮演着关键角色。
Đây là loại đường saccharide được tạo ra từ ribose bằng cách thay nhóm hydroxyl bằng hydro
A type of sugar extracted from ribose by replacing a hydroxyl group with hydrogen.
一种由核糖通过将羟基替换为氢原子而得到的糖
Một thành phần của DNA bao gồm một đường đơn sáu carbon
A component of DNA consists of a five-carbon sugar.
DNA的一个组成部分包括一种五碳糖。