ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Departing
Khởi hành, đặc biệt là để bắt đầu một cuộc hành trình.
To leave especially in order to start a journey
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rời khỏi một nơi
To go away from a place
Thay đổi vị trí
To change ones location
Rời đi, đặc biệt là để bắt đầu một chuyến đi.
Having left or in the act of leaving
Rời khỏi một nơi nào đó
Going away especially in a formal or organized manner