Anh - Việt

Bản dịch của từ Depreciated trong tiếng Việt

depreciated

Verb

depreciated (Verb)

/dɪpɹˈiʃieɪtɪd/
/dɪpɹˈiʃieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Giảm giá trị theo thời gian; trở nên kém giá trị hơn sau một khoảng thời gian (thường dùng cho tài sản, hàng hóa, tiền tệ, hoặc giá trị tinh thần).

Giảm giá trị theo thời gian; trở nên kém giá trị hơn sau một khoảng thời gian (thường dùng cho tài sản, hàng hóa, tiền tệ, hoặc giá trị tinh thần).

diminish in value over a period of time.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng mạng xã hội đã làm giảm giá trị tương tác thực.Many people believe social media has depreciated our real-life interactions.
Kỹ năng xã hội không nên bị coi nhẹ trong thế giới kỹ thuật số hôm nay.Social skills should not be depreciated in today's digital world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của depreciated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

depreciate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

depreciated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

depreciated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

depreciates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

depreciating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh