Bản dịch của từ Depreciate trong tiếng Việt

Depreciate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depreciate(Verb)

dɪpɹˈiʃˌieit
dɪpɹˈiʃiˌeit
01

Chê bai, hạ thấp giá trị hoặc coi thường ai/cái gì; nói xấu để làm cho nó/đó có vẻ kém quan trọng hoặc kém giá trị hơn.

Disparage or belittle (something)

Ví dụ
02

Giảm giá trị theo thời gian; trở nên kém giá trị hơn (thường dùng cho tiền tệ, tài sản, hàng hóa hoặc phương tiện).

Diminish in value over a period of time.

Ví dụ

Dạng động từ của Depreciate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Depreciate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Depreciated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Depreciated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Depreciates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Depreciating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ