Bản dịch của từ Deracinate trong tiếng Việt

Deracinate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deracinate(Verb)

dɪɹˈæsəneɪt
dɪɹˈæsəneɪt
01

Cửa người nào đó ra khỏi môi trường địa lý, xã hội hoặc văn hoá vốn có của họ; làm cho họ mất đi nguồn gốc, tập quán hoặc cộng đồng thân thuộc (ví dụ: di cư, bị tách khỏi gia đình/địa phương khiến họ cảm thấy lạc lõng).

Uproot someone from their natural geographical social or cultural environment.

使某人脱离自然的地理、社会或文化环境

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ