Bản dịch của từ Deselection trong tiếng Việt
Deselection

Deselection(Noun)
Hành động hoặc quá trình bỏ chọn một mục nào đó (ví dụ như trên giao diện người dùng); hủy bỏ lựa chọn trước đó.
Deselecting an item (for example, in a user interface); undoing a previous selection
取消某个项目的操作或过程(例如在用户界面中);撤销之前的选择
Việc loại bỏ hoặc từ chối cố ý các cá thể khỏi quần thể chọn lọc hoặc lai tạo trong các quá trình chọn giống hoặc nhân giống.
In the context of selection or breeding, it refers to intentionally rejecting or removing certain individuals from the chosen group or breeding stock.
在繁殖或选育的情境中,指故意剔除或排除某些个体出选拔或繁殖群体的行为
Hành động loại bỏ ai đó hoặc thứ gì đó khỏi danh sách ứng viên đã chọn; bị loại khỏi danh sách tuyển chọn (ví dụ, không xem xét một ứng viên nào đó)
To remove someone or something from the list of candidates or selected targets; to be eliminated from the recruitment process
将某人或某事从候选人名单中剔除,或者在筛选过程中被淘汰出局
