Anh - Việt

Bản dịch của từ Deserted trong tiếng Việt

deserted

Verb

deserted (Verb)

/dɪzˈɝtɪd/
/dɪzˈɝɹtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “desert” nghĩa là đã bỏ rơi, rời bỏ hoặc bỏ mặc ai/cái gì (ví dụ: bỏ rơi một người, rời khỏi một nơi bỏ hoang).

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “desert” nghĩa là đã bỏ rơi, rời bỏ hoặc bỏ mặc ai/cái gì (ví dụ: bỏ rơi một người, rời khỏi một nơi bỏ hoang).

simple past and past participle of desert.

Ví dụ
Thị trấn bị bỏ hoang sau động đất.The town was deserted after the earthquake.
Công viên không bao giờ bị bỏ hoang vào cuối tuần.The park is never deserted on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deserted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

desert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deserted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deserted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deserts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deserting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh