deserted
deserted (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “desert” nghĩa là đã bỏ rơi, rời bỏ hoặc bỏ mặc ai/cái gì (ví dụ: bỏ rơi một người, rời khỏi một nơi bỏ hoang).
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “desert” nghĩa là đã bỏ rơi, rời bỏ hoặc bỏ mặc ai/cái gì (ví dụ: bỏ rơi một người, rời khỏi một nơi bỏ hoang).
simple past and past participle of desert.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của deserted (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | desert |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | deserted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | deserted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | deserts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | deserting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "deserted" có nghĩa là bị bỏ hoang, không có người ở, thường được sử dụng để mô tả những nơi vắng bóng nhân sự hoặc sự sống. Từ này thuộc dạng tính từ và được sử dụng rộng rãi trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn học hoặc miêu tả, "deserted" thường gợi lên không khí tĩnh lặng, cô quạnh, thể hiện sự tách biệt và hiu quạnh của không gian.