Anh - Việt

Bản dịch của từ Desertion trong tiếng Việt

desertion

Noun

desertion (Noun)

/dɪzˈɝʃn/
/dɪzˈɝɹʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động rời bỏ hoặc bỏ lại một người, một việc, một tổ chức hay một lý do mà trước đó mình có trách nhiệm hoặc cam kết. Thường dùng khi ai đó bỏ đi không báo trước, không còn hỗ trợ hoặc bỏ nhiệm vụ.

Hành động rời bỏ hoặc bỏ lại một người, một việc, một tổ chức hay một lý do mà trước đó mình có trách nhiệm hoặc cam kết. Thường dùng khi ai đó bỏ đi không báo trước, không còn hỗ trợ hoặc bỏ nhiệm vụ.

The action of deserting a person cause or organization.

Ví dụ
Bỏ rơi là một vấn đề phổ biến trong gia đình không hạnh phúc.Desertion is a common issue in dysfunctional families.
Cô ấy đối mặt với hậu quả của việc chồng bỏ rơi.She faced the consequences of her husband's desertion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh