Anh - Việt

Bản dịch của từ Desiccant trong tiếng Việt

desiccant

Noun

desiccant (Noun)

/dˈɛsəknt/
/dˈɛsəknt/
AI

Nghĩa 01 · Một chất hút ẩm, có khả năng hấp thụ hơi nước từ môi trường xung quanh, được dùng để làm khô hoặc giữ vật phẩm khô (ví dụ: gói hút ẩm trong hộp giày, hộp thuốc điện tử).

Một chất hút ẩm, có khả năng hấp thụ hơi nước từ môi trường xung quanh, được dùng để làm khô hoặc giữ vật phẩm khô (ví dụ: gói hút ẩm trong hộp giày, hộp thuốc điện tử).

A hygroscopic substance used as a drying agent.

Ví dụ
Silica gel là một chất hút ẩm thường thấy trong nhiều gói sản phẩm.Silica gel is a common desiccant found in many product packages.
Chất hút ẩm không hấp thụ độ ẩm trong môi trường ẩm ướt hiệu quả.Desiccants do not absorb moisture in humid environments very effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của desiccant (Noun)

SingularPlural

desiccant

desiccants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh