Bản dịch của từ Despotically trong tiếng Việt

Despotically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Despotically(Adverb)

dɪspˈɒtɪkli
desˈpɑː.t̬ɪ.kəl.i
01

Một cách tùy tiện, chuyên quyền; sử dụng quyền lực tuyệt đối, không chịu ràng buộc

In an absolute, arbitrary way; exercising power without restraint or regard for others' rights.

Ví dụ
02

Một cách tàn bạo, bạo ngược; với sự kiểm soát hà khắc và hung bạo

Cruelly or brutally; with harsh, violent control.

Ví dụ
03

Một cách chuyên chế, độc tài; hành xử áp bức, hà khắc

In a tyrannical or oppressive manner; acting like a despot.

Ví dụ