Bản dịch của từ Destiny trong tiếng Việt

Destiny

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destiny(Noun)

dˈɛstɪni
ˈdɛstɪni
01

Những sự kiện chắc chắn sẽ xảy ra đối với một người hoặc một vật cụ thể trong tương lai.

The events that will necessarily happen to a particular person or thing in the future

Ví dụ
02

Vận mệnh được coi là một sức mạnh định đoạt trước các sự kiện.

Fate regarded as a power that predetermines events

Ví dụ
03

Diễn biến sự kiện đã được định trước

The predetermined course of events

Ví dụ