Bản dịch của từ Destiny trong tiếng Việt
Destiny
Noun [U/C]

Destiny(Noun)
dˈɛstɪni
ˈdɛstɪni
Ví dụ
02
Số phận được xem như một sức mạnh định sẵn mọi việc xảy ra.
Fate is seen as a force that predetermines events.
命运被视为一种预先决定事情发展的力量
Ví dụ
03
Quá trình sự kiện đã được định sẵn
The events were scripted in advance.
既定的发展轨迹
Ví dụ
