Bản dịch của từ Destitute trong tiếng Việt

Destitute

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destitute(Adjective)

dˈɛstətut
dˈɛstɪtut
01

Vô cùng nghèo khổ và thiếu phương tiện để tự nuôi sống bản thân.

Extremely poor and lacking the means to provide for oneself.

Ví dụ

Dạng tính từ của Destitute (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Destitute

Thiếu thốn

More destitute

Nghèo nàn hơn

Most destitute

Nghèo khổ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh