Anh - Việt

Bản dịch của từ Destructible trong tiếng Việt

destructible

Adjective

destructible (Adjective)

/dɪstɹˈʌktəbl/
/dɪstɹˈʌktəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể bị phá hủy; dễ bị tiêu hủy, không bền vững trước lực phá hoại.

Able to be destroyed.

Ví dụ
Những chai nhựa có thể bị phá hủy và gây hại cho môi trường.Plastic bottles are destructible and harm the environment significantly.
Không phải tất cả các tòa nhà đều có thể bị phá hủy; một số rất bền.Not all buildings are destructible; some are very durable.

Dạng tính từ của destructible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

destructible

có thể hủy cấu trúc

more destructible

dễ phá hủy hơn

most destructible

có thể phá hủy nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh