ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Destruction methods
Tình trạng bị phá hủy hoặc điều kiện gây ra bởi sự tàn phá
The condition resulting from destruction or damage.
遭到破坏的状态或由破坏引发的条件
Hành động hoặc quá trình gây thiệt hại cho một thứ gì đó
Damaging or harming something
对某物造成损害的行为或过程
Một phương pháp phá hủy thứ gì đó một cách có hệ thống
A methodical way to eliminate something.
一种以系统化方式摧毁某物的方法