Anh - Việt

Bản dịch của từ Detainee trong tiếng Việt

detainee

Noun

detainee (Noun)

/diteɪnˈi/
/diteɪnˈi/
AI

Nghĩa 01 · Người bị giam giữ hoặc bị tạm giam, đặc biệt là vì lý do chính trị.

Người bị giam giữ hoặc bị tạm giam, đặc biệt là vì lý do chính trị.

A person held in custody especially for political reasons.

Ví dụ
Người bị giữ là bị bắt vì tham gia vào một cuộc biểu tình hòa bình.The detainee was arrested for participating in a peaceful protest.
Gia đình của người bị giữ đòi thông tin về nơi ở của người thân của họ.The detainee's family demanded information about their loved one's whereabouts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của detainee (Noun)

SingularPlural

detainee

detainees

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh