Bản dịch của từ Detection trong tiếng Việt
Detection

Detection (Noun)
Hành động hoặc quá trình tìm ra, phát hiện ra sự hiện diện của thứ gì đó đang bị che giấu hoặc khó thấy.
The action or process of identifying the presence of something concealed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Detection" là một danh từ thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ để chỉ quá trình xác định sự hiện diện hoặc phát hiện một sự kiện, đối tượng hay tín hiệu cụ thể. Từ này không có sự khác biệt về phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; cả hai đều sử dụng "detection" với cùng một cách viết và cách phát âm. Từ này có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh như y học, an ninh mạng, và khảo sát môi trường.
Họ từ
"Detection" là một danh từ thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ để chỉ quá trình xác định sự hiện diện hoặc phát hiện một sự kiện, đối tượng hay tín hiệu cụ thể. Từ này không có sự khác biệt về phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; cả hai đều sử dụng "detection" với cùng một cách viết và cách phát âm. Từ này có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh như y học, an ninh mạng, và khảo sát môi trường.
