Bản dịch của từ Detective trong tiếng Việt

Detective

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detective (Noun)

dɪtˈɛktɪv
dɪtˈɛktɪv
01

Một người (thường là cảnh sát) có nhiệm vụ điều tra, thu thập chứng cứ và phá án để tìm ra thủ phạm.

A person especially a police officer whose occupation is to investigate and solve crimes.

detective tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Detective (Noun)

dˈɛtktɪv
ˈdɛtktɪv
01

Một người, thường là cảnh sát, có nghề nghiệp điều tra và giải quyết tội phạm.

A person often a police officer whose occupation is to investigate and solve crimes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thành viên của lực lượng cảnh sát có nhiệm vụ điều tra tội phạm và thu thập thông tin.

A member of a police force whose duty is to investigate crimes and gather information

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một điều tra viên tư nhân hoặc điều tra viên được thuê.

A private investigator or investigator for hire

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh