Bản dịch của từ Deuce trong tiếng Việt

Deuce

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deuce(Noun)

dˈus
dˈus
01

Hai con xúc xắc hoặc chơi bài.

The two on dice or playing cards.

Ví dụ
02

Điểm 40 đều trong một ván đấu, trong đó mỗi người chơi cần hai điểm liên tiếp để thắng ván đấu.

The score of 40 all in a game, at which each player needs two consecutive points to win the game.

Ví dụ
03

Được sử dụng như một uyển ngữ cho 'ác quỷ' trong các biểu hiện khó chịu, thiếu kiên nhẫn, ngạc nhiên, v.v.

Used as a euphemism for ‘devil’ in expressions of annoyance, impatience, surprise, etc.

Ví dụ

Dạng danh từ của Deuce (Noun)

SingularPlural

Deuce

Deuces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ