Bản dịch của từ Devanning trong tiếng Việt
Devanning

Devanning (Verb)
The workers are devanning the containers at the community center.
Công nhân đang dỡ hàng từ các container tại trung tâm cộng đồng.
They are not devanning the supplies quickly enough for the event.
Họ không dỡ hàng nhanh chóng đủ cho sự kiện.
Are they devanning the food supplies for the charity drive?
Họ có đang dỡ hàng thực phẩm cho chiến dịch từ thiện không?
They are devanning supplies from the shipment for the local shelter.
Họ đang lấy hàng từ lô hàng cho nơi trú ẩn địa phương.
The team is not devanning the boxes today due to rain.
Nhóm không lấy hàng từ các thùng hôm nay vì mưa.
Are they devanning the food supplies for the community event?
Họ có đang lấy hàng thực phẩm cho sự kiện cộng đồng không?
Devanning (Noun)
Quá trình dỡ hàng từ một container, đặc biệt trong lĩnh vực vận chuyển hoặc logistics.
The process of unloading a container, especially in shipping or logistics.
Devanning the shipment took longer than expected last Tuesday afternoon.
Việc dỡ hàng từ container mất nhiều thời gian hơn dự kiến vào chiều thứ Ba tuần trước.
They did not finish devanning the supplies for the community center.
Họ đã không hoàn thành việc dỡ hàng cho trung tâm cộng đồng.
Is devanning always necessary for large social events like festivals?
Việc dỡ hàng có luôn cần thiết cho các sự kiện xã hội lớn như lễ hội không?