Bản dịch của từ Devastating trong tiếng Việt

Devastating

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devastating(Adjective)

dˈɛvəstˌeiɾɪŋ
dˈɛvəstˌeiɾɪŋ
01

Gây ra thiệt hại hoặc tàn phá lớn; làm hư hỏng, phá hủy nặng nề.

Causing great damage or destruction.

Ví dụ

Dạng tính từ của Devastating (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Devastating

Tàn phá

More devastating

Tàn phá hơn

Most devastating

Tàn phá nhất

Devastating(Verb)

dˈɛvəstˌeiɾɪŋ
dˈɛvəstˌeiɾɪŋ
01

Làm hỏng, phá huỷ hoặc tàn phá cái gì đó (gây thiệt hại nặng và để lại hậu quả xấu).

Destroy or ruin something.

Ví dụ

Dạng động từ của Devastating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Devastate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Devastated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Devastated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Devastates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Devastating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ