Bản dịch của từ Developmental history trong tiếng Việt

Developmental history

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Developmental history (Noun)

dɨvˌɛləpmˈɛntəl hˈɪstɚi
dɨvˌɛləpmˈɛntəl hˈɪstɚi
01

Một bản ghi hoặc tài liệu về sự tiến bộ và thay đổi trong sự phát triển của một cá nhân theo thời gian.

A record or account of the progress and changes in an individual's development over time.

Ví dụ

Her developmental history shows significant growth in social skills over time.

Lịch sử phát triển của cô ấy cho thấy sự phát triển đáng kể về kỹ năng xã hội theo thời gian.

His developmental history does not include any major social interactions.

Lịch sử phát triển của anh ấy không bao gồm bất kỳ tương tác xã hội lớn nào.

What does your developmental history reveal about your social experiences?

Lịch sử phát triển của bạn tiết lộ điều gì về trải nghiệm xã hội của bạn?

Her developmental history shows significant changes in her social skills.

Lịch sử phát triển của cô ấy cho thấy sự thay đổi đáng kể trong kỹ năng xã hội.

His developmental history does not include any major social interactions.

Lịch sử phát triển của anh ấy không bao gồm bất kỳ tương tác xã hội lớn nào.

02

Sự phát triển lịch sử của các sự kiện và cột mốc trong một lĩnh vực hoặc bối cảnh nhất định, thường được sử dụng trong tâm lý học hoặc giáo dục.

The historical progression of events and milestones in a particular field or context, often used in psychology or education.

Ví dụ

The developmental history of education shows significant changes over the decades.

Lịch sử phát triển của giáo dục cho thấy những thay đổi đáng kể qua các thập kỷ.

The developmental history of social movements is often overlooked in schools.

Lịch sử phát triển của các phong trào xã hội thường bị bỏ qua trong trường học.

What is the developmental history of social policies in the United States?

Lịch sử phát triển của chính sách xã hội ở Hoa Kỳ là gì?

The developmental history of social movements shows significant changes over decades.

Lịch sử phát triển của các phong trào xã hội cho thấy sự thay đổi lớn qua các thập kỷ.

The developmental history of our community is not well documented.

Lịch sử phát triển của cộng đồng chúng ta không được ghi chép tốt.

03

Một cái nhìn tổng quan về những thay đổi và phát triển quan trọng trong một quá trình, thường được áp dụng trong nghiên cứu và phân tích.

An overview of significant changes and developments in a process, often applied in research and analysis.

Ví dụ

The developmental history of social media shows rapid changes since 2004.

Lịch sử phát triển của mạng xã hội cho thấy sự thay đổi nhanh chóng từ năm 2004.

The developmental history of our community is not well documented.

Lịch sử phát triển của cộng đồng chúng ta không được ghi chép tốt.

What is the developmental history of social movements in the 21st century?

Lịch sử phát triển của các phong trào xã hội trong thế kỷ 21 là gì?

The developmental history of social media shows rapid changes over decades.

Lịch sử phát triển của mạng xã hội cho thấy những thay đổi nhanh chóng qua các thập kỷ.

The developmental history of our community is not well documented.

Lịch sử phát triển của cộng đồng chúng ta không được ghi chép tốt.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Developmental history cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Developmental history

Không có idiom phù hợp