Bản dịch của từ Developmental phase trong tiếng Việt
Developmental phase
Noun [U/C]

Developmental phase(Noun)
dɨvˌɛləpmˈɛntəl fˈeɪz
dɨvˌɛləpmˈɛntəl fˈeɪz
Ví dụ
02
Một khoảng thời gian trong đó có sự phát triển hoặc thay đổi đáng kể xảy ra ở một cá nhân hoặc hệ thống.
A period of time during which significant growth or change occurs in an individual or system.
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian trong đó các yếu tố ảnh hưởng đến sự tiến bộ được phân tích hoặc điều chỉnh.
An interval of time in which factors influencing progress are analyzed or modified.
Ví dụ
