Bản dịch của từ Deviate trong tiếng Việt

Deviate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deviate(Verb)

dˈiviˌeit
dˈivɪˌeit
01

Rời khỏi hướng, lộ trình hoặc cách làm đã được xác định; đi lệch khỏi con đường hoặc kế hoạch ban đầu.

Depart from an established course.

偏离既定路线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Deviate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deviate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deviated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deviated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deviates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deviating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ