Bản dịch của từ Deviated septum trong tiếng Việt

Deviated septum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deviated septum (Noun)

dˈiviˌeɪtɨd sˈɛptəm
dˈiviˌeɪtɨd sˈɛptəm
01

Một tình trạng mà vách ngăn mũi bị lệch sang một bên, gây khó khăn trong việc thở qua một hoặc cả hai lỗ mũi.

A condition where the nasal septum is displaced to one side, causing difficulty in breathing through one or both nostrils.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một biến thể giải phẫu có thể dẫn đến các biến chứng như viêm xoang hoặc ngưng thở khi ngủ.

An anatomical variation that can lead to complications such as sinusitis or sleep apnea.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường được chẩn đoán trong quá trình kiểm tra sức khỏe hoặc nghiên cứu hình ảnh của các đường mũi.

Often diagnosed during a physical examination or imaging study of the nasal passages.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Deviated septum cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Deviated septum

Không có idiom phù hợp