Anh - Việt

Bản dịch của từ Devisee trong tiếng Việt

devisee

Noun

devisee (Noun)

/dɪvaɪzˈi/
/dɪvaɪzˈi/
AI

Nghĩa 01

Người được trao hoặc thừa hưởng bất động sản (như nhà, đất) theo di chúc.

A person who receives real property under a will.

Ví dụ
John là người thừa kế tài sản quý giá của bà anh năm 2022.John was the devisee of his grandmother's valuable estate in 2022.
Maria không phải là người thừa kế trong di chúc cuối cùng của chú cô.Maria is not a devisee in her uncle's last will.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh