Bản dịch của từ Devote trong tiếng Việt

Devote

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devote (Verb)

dɪˈvəʊt
dɪˈvoʊt
01

Dành hết thời gian, công sức hoặc cái gì đó cho một mục đích, người hoặc công việc; hiến dâng, cống hiến hoàn toàn.

Consecrate, dedicate everything.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dành toàn bộ hoặc phần lớn thời gian, công sức, tiền bạc hoặc nguồn lực của mình cho một người, hoạt động hoặc mục tiêu nào đó.

Give all or most of one's time or resources to (a person or activity)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ