Bản dịch của từ Dexterity trong tiếng Việt

Dexterity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dexterity (Noun)

dɛkstˈɛɹɪti
dɛkstˈɛɹɪti
01

Khả năng, kỹ năng thực hiện các công việc một cách khéo léo, đặc biệt là bằng tay; sự khéo léo trong thao tác.

Skill in performing tasks especially with the hands.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ